loading
Bảo trì Bảo Tháp
Tìm kiếm  
STT Phương Danh Thí Chủ Số tiền đóng góp  
401 Thuận Pháp  
402 Trần Thị Thùy Hưng  
403 Nguyễn Anh Tuấn  
404 Liễu Thường  
405 Nguyễn Huyền Dũng  
406 Tống Phước Đài  
407 Nguyễn Thị Oanh Chi  
408 Hà Thị Bông  
409 Diệu Kiết Nguyễn Thị Phong  
410 Bà Độ (Hà Nội)  
411 Nguyên Đài - Nguyên Hạnh  
412 Diệu Tường (Nguyễn Thị Vân)  
413 Lê Thị Hồng Phước  
414 Lâm Huệ Thu  
415 Như Tuệ  
416 Như Phúc  
417 Như Trung  
418 Ngọc Tốn  
419 Nguyễn Phú Cường  
420 Nguyễn Văn Hiệp  
421 Gđ. Trúc Ly - Bích Vân  
422 Gđ. Trúc Phương  
423 Phật tử Thị Nghè  
424 Nguyễn Thị Quế Anh (Tuệ Chân)  
425 Phạm Hai và con cháu  
426 Nguyễn Doãn Bình - Bùi Thị Liên  
427 Dương Tiến Thọ - Đỗ Bắc Ninh  
428 Gđ. Trịnh Kim Liên  
429 Nguyễn Đài - Diệu Tường - Nguyễn Thị Vân  
430 Mai Hiên và nhóm bạn  
431 Gđ. Tấn Căn  
432 Nguyễn Bình An - Nguyễn Bằng  
433 Gđ. Đinh Kim Phương Thủy  
434 CTy Shipping Thái Lan  
435 Thân Hà Linh - Nguyễn Thị Hạnh  
436 Nguyễn Bình  
437 Võ Khắc Trinh  
438 Gđ. Thiện Hữu  
439 Gđ. Vương Thanh Yến  
440 Gđ. Uyển Nhiên  
441 Gđ. Hạnh Huyền - Nhã Thường  
442 Trần Thị Kim Thủy  
443 Tuệ Sơn  
444 Như Phúc  
445 Như Trung  
446 Như Tuệ  
447 lâm Quang Nghĩa  
448 Lâm Huệ Thu  
449 Ngọc Tốn  
450 Khin MGMYINT - MIN OO - MYINTKO (Myanmar)  
451 Phật tử Thị Nghè  
452 Mã Cẩm Huệ  
453 Tống Phước Diệu  
454 Gđ.Minh Tâm  
455 Gđ.Hoa Phan - Hưng Trần - Giá Trần - Hoài Thripp - Danh Ngợi - Nguyễn Thị Thảo  
456 Nguyễn Tối Thiện - Lê Văn Kim  
457 Lê Thị Huệ  
458 Gđ. Ông bà Tám Tín và các con  
459 Gđ. Kim Hòa  
460 Bà Trần Thị Thắm và con cháu  
461 Cô Vô Niệm (cột Inox)  
462 Lê Thanh Hồng - Lê Thanh Bảo - Đặng Bá Đạt  
463 Gđ.Ngô Thành Chỉnh - Lục Ngọc Điệp - Thanh Loan - Thanh Nga - Tuyết Hồng  
464 Gđ.Chương Thư và các con  
465 Gđ.Đức Minh - Hoa Minh  
466 Nguyễn Văn Tuấn - Nguyễn Thị Lệ Chi  
467 Phật tử Thị Nghè  
468 Gđ. Hai Quánh  
469 Gđ. Jennifer - Trần Ninh Tuyền  
470 Viên Chân - Nguyên Hiền  
471 Sư Thiện Quang  
472 Ven Ashin Kaw Than La  
473 Chị Bảy  
474 Ngài Tam Tạng thứ XI  
475 Gđ. Ông bà Lê Minh Qui  
476 Trí Minh (Thuận)  
477 Gđ. Trần Ngọc Tản  
478 Gđ. Thanh Lợi  
479 Huyền Thiên Kim Thụy  
480 Gđ. Cương Hảo  
481 Cô Hiền chùa Diệu Quang  
482 Gđ. Châu Mỹ Vinh (ốp Inox)  
483 Gđ. Phật tử Bình  
484 Gđ. Nguyễn Quang Hải - Minh Phương - Ngọc Hà - Quang Hiếu  
485 Gđ. Trần Trọng Đức - Thanh Cẩm - Bình Phương - Trọng Hoàng  
486 Gđ. Hoàng Ngọc Nga  
487 Gđ. Hoàng Quang Chung - Thư  
488 Nguyễn Anh Dũng (Tuệ Minh)  
489 Lâm Thu Huệ  
490 Ngọc Tốn  
491 Như Phúc  
492 Như Trung  
493 Tịnh Minh  
494 Phật tử Thị Nghè  
495 Đoàn Thị Minh Phương  
496 Nguyễn An Quốc  
497 Bạch Hoa - Tuấn Minh  
498 Đức Nghiêm - Diệu Hạnh  
499 Võ Xuân Em - Nguyễn Thị Bích Ngọc  
500 Nguyễn Thị Tuyết Mai